logo
Xe Tải Mr Hải_Tư Vấn Miễn Phí:
0972263269
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Tác giảXE TẢI MR HẢI
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m
Thông số kỹ thuật xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L - Cấu hình đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m

Trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m, thông số kỹ thuật không chỉ đơn thuần là những con số trên giấy. Với khách hàng chạy dịch vụ, vận tải hàng hóa hay doanh nghiệp khai thác xe thường xuyên, thông số kỹ thuật còn phản ánh:

  • khả năng vận hành;
  • độ bền;
  • khả năng chịu tải;
  • độ an toàn;
  • hiệu quả đầu tư lâu dài.

Đó cũng là lý do nhiều khách hàng khi tìm hiểu xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L thường quan tâm rất kỹ đến:

  • động cơ;
  • hộp số;
  • cầu xe;
  • hệ thống phanh;
  • kết cấu khung gầm;
  • kích thước thùng xe.

Vậy xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L sở hữu những thông số gì và có gì đáng chú ý trong phân khúc xe tải 3.5 tấn hiện nay?

1. Thông số kích thước tổng thể xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L

Xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L thuộc phân khúc:

Xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m

Kích thước này phù hợp với:

  • vận tải hàng tiêu dùng;
  • điện máy;
  • nội thất;
  • hàng công nghiệp;
  • hàng cồng kềnh;
  • vận chuyển nội đô và liên tỉnh.

Kích thước cơ bản

  • Tải trọng hàng hóa: 3.490 kg
  • Tổng tải: 7375 kg
  • Kích thước lọt lòng thùng hàng d x r x c (mm): 5.250 x 2190 x 2120
  • Phân khúc: xe tải 3.5 tấn thùng dài
  • Loại cabin: Cabin đầu vuông

Ưu điểm:

  • thùng đủ dài để chở hàng cồng kềnh;
  • linh hoạt hơn xe thùng 6.2–6.3m;
  • phù hợp nhiều ngành nghề vận tải.

2. Thông số động cơ Nissan ZD30

Điểm nổi bật nhất trên xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L chính là:

Động cơ máy Nhật Nissan ZD30 chính hãng

Cấu hình động cơ

  • Model động cơ: Nissan ZD30D15-5N
  • Kiểu động cơ: Diesel, 4 kỳ
  • Số xi lanh: 4 xi lanh thẳng hàng
  • Dung tích xi lanh: 2.953 cc
  • Công suất cực đại: 150 PS tại 3.200 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại: 370 Nm/1600-2600rpm
  • Turbo tăng áp:
  • Tiêu chuẩn khí thải: Euro 5
  • Được ứng dụng nhiều kỹ thuật tiên tiến

Đây là cấu hình được đánh giá khá cao trong nhóm xe tải 3.5 tấn hiện nay.

Ưu điểm:

  • mô-men xoắn lớn;
  • vận hành ổn định;
  • phù hợp tải nặng;
  • đáp ứng tốt nhu cầu chạy dịch vụ;
  • tiết kiệm nhiên liệu. Mức tiêu hao  nhiên liệu 9L/100km.

3. Thông số hệ truyền động

Nhiều khách hàng lâu năm thường quan tâm:

“Xe khỏe không chỉ nằm ở động cơ.”

Với xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L, hệ truyền động được đầu tư khá đồng bộ.

Hộp số

  • Thương hiệu hộp số: Wanliyang
  • Kiểu hộp số: Cơ khí
  • Số cấp: 6 số tiến + 1 số lùi

Ưu điểm:

  • chia dải tốc độ hợp lý;
  • sang số mượt;
  • hỗ trợ vận hành tải nặng.

Cầu xe

  • Loại cầu: Cầu DANA
  • Tỷ số truyền cầu: 4.875

Đây là cấu hình thiên về:

  • lực kéo;
  • khả năng leo dốc;
  • vận hành tải nặng;
  • độ ổn định lâu dài.

4. Hệ thống treo và khung gầm

Treo trước

  • Kiểu treo: Nhíp lá + giảm chấn thủy lực
  • Số lá nhíp: 07 lá

Treo sau

  • Kiểu treo: Nhíp chính + nhíp phụ + giảm chấn thủy lực
  • Tổng số lá: 12 lá

Ưu điểm:

  • tăng khả năng chịu tải;
  • giảm võng nhíp;
  • phù hợp khai thác cường độ cao.

Khung gầm

Khung chassis được đúc bằng thép dập nguyên khối, thiết kế:

  • chắc chắn;
  • chịu tải tốt;
  • phù hợp vận hành hàng nặng.

Kết hợp với:

  • cầu DANA;
  • hệ treo nhiều lá nhíp;

giúp xe vận hành ổn định hơn.

5. Hệ thống phanh và an toàn

Đây được xem là một trong những điểm mạnh nhất của xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L.

Hệ thống phanh

  • Phanh chính: Phanh hơi khí nén
  • Hệ thống ABS: ABS 4 bánh
  • Phanh hỗ trợ: Phanh khí xả Cuppo
  • Phanh đỗ: Phanh tay locke

Ưu điểm:

  • lực phanh lớn;
  • ổn định hơn;
  • tăng an toàn khi tải nặng;
  • hỗ trợ đổ đèo.

Trang bị ổn định thân xe

  • Thanh cân bằng ngang chống nghiêng chống lật

Giúp:

  • giảm lắc thùng;
  • tăng ổn định khi ôm cua;
  • hạn chế nghiêng xe.

Đây là trang bị khá hiếm trong phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m.

6. Thông số lốp và bánh xe

Quy cách lốp

  • Lốp trước: 7.50R16
  • Lốp sau: 7.50R16

Ưu điểm:

  • chịu tải tốt;
  • bám đường ổn định;
  • phù hợp vận hành hàng nặng.

Đây cũng là kích thước lốp thường thấy trên nhiều mẫu xe tải trung cấp và cao cấp.

7. Hệ thống nhiên liệu và làm mát

Bình nhiên liệu

  • Dung tích bình nhiên liệu: 125 lít

Ưu điểm:

  • tăng quãng đường vận hành;
  • giảm số lần tiếp nhiên liệu;
  • phù hợp chạy dịch vụ đường dài.

Hệ thống làm mát

Xe sử dụng:

  • két nước làm mát kích thước lớn

Giúp:

  • ổn định nhiệt độ động cơ;
  • hỗ trợ turbo hoạt động hiệu quả;
  • hạn chế quá nhiệt khi vận hành liên tục.

8. Cabin và trang bị tiện nghi

Xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L sử dụng:

Cabin đầu vuông hiện đại

Cabin được xử lý qua:

  • dây chuyền sơn điện ly hiện đại;
  • công nghệ sơn màu của Hyundai County Đồng Vàng.

Giúp:

  • tăng độ bền sơn;
  • chống oxy hóa;
  • nước sơn bóng, dày, bền đẹp.

Trang bị nội thất

  • Ghế nỉ 3 chỗ
  • Điều hòa 2 chiều
  • Kính điện
  • Khóa điện
  • Tay lái trợ lực
  • Màn hình Android 10 inch
  • Camera lùi

Ưu điểm:

  • tăng tiện nghi;
  • hỗ trợ lái xe;
  • giảm mệt mỏi khi chạy đường dài.

9. Kết cấu thùng xe

Thùng xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L được đầu tư khá kỹ.

Kết cấu chính

  • Sàn thùng dày: 2.0 mm
  • Dầm dọc: Thép hình I120
  • Dầm ngang: 16 dầm ngang đan dày
  • Trụ đầu đuôi thùng: U100
  • Trụ giữa thùng: U120

Chi tiết hoàn thiện

  • Bản lề inox
  • Tay khóa inox
  • Cản hông inox
  • Cản hậu inox
  • Chắn bùn inox

Ưu điểm:

  • tăng độ cứng;
  • hạn chế võng sàn;
  • chống gỉ tốt;
  • phù hợp khai thác lâu dài.

Giá bán xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L

Hiện nay:

Xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L thùng mui bạt có giá khoảng:

598 triệu đồng

Mức giá này giúp:

  • dễ đầu tư hơn nhóm xe Nhật – Hàn;
  • giảm áp lực trả góp;
  • thu hồi vốn nhanh hơn.

Kết luận

Xét về thông số kỹ thuật, xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L không chỉ là một mẫu xe tải 3.5 tấn thùng dài 5.2m thông thường.

Xe tạo khác biệt nhờ:

  • động cơ Nissan ZD30;
  • hộp số Wanliyang 6 cấp;
  • cầu DANA;
  • tỷ số truyền cầu 4.875;
  • phanh hơi khí nén;
  • ABS 4 bánh;
  • thanh cân bằng ngang;
  • cabin đầu vuông sơn điện ly;
  • thùng xe chắc chắn.

Những thông số này cho thấy NS350L được phát triển theo hướng:

Tăng độ bền – tăng an toàn – tối ưu vận hành thực tế – nâng hiệu quả đầu tư lâu dài.

Đó cũng là lý do xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L đang trở thành một trong những mẫu xe tải 3.5 tấn đáng chú ý trên thị trường hiện nay.

Địa chỉ phân phối và bảo hành, phụ tùng chính hãng

Địa chỉ Showroom 1: Khu công nghiệp Đình Trám, Việt Yên, Bắc Giang

Địa chỉ Showroom 2: 883 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội ( Gần bến xe Yên Nghĩa)

Địa chỉ Showroom 3: 15 đường Lý Sơn, Long Biên, Hà Nội

Địa chỉ Showroom 4: Km1, đường Võ Văn Kiệt, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội

Địa chỉ Showroom 5: 03 QL1A, Bàu Cá, Trung Hòa, Trảng Bom, Đồng Nai

Địa chỉ Showroom 6: 579, QL1A, tổ 18, Ấp Ngũ Phúc, Phường Hố Nai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

Địa chỉ Showroom 7: 9, QL13, Vĩnh Phú, Thuận An, Bình Dương

Địa chỉ Showroom 8: D7/14A, QL1A, TT. Tân Túc, Bình Chánh, TP. HCM

Địa chỉ Showroom 9: 632 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP. HCM

Địa chỉ Showroom 10: 2454 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP. HCM

Hotline kinh doanh: 0966971869 (Mr Hải)

Hotline dịch vụ miền Bắc: 0868955988 (Mr Lợi)

Hotling dịch vụ miền Nam: 0392018885 (Mr Hùng)

Tham khảo thêm về xe tải Nissan Đồng Vàng NS350SL tải trọng 3.5 tấn, thùng dài 6.3m tại đây.

👉 Đồng Vàng – không chỉ là xe tải, mà còn là công cụ giúp bạn gia tăng lợi nhuận bền vững, bảo vệ an toàn, bảo vệ sức khỏe, bảo vệ giá trị.

xe-nissan-dong-vang-ns-350l
Xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L
xe-tai-nissan-dong-vang-ns-350l
Xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L
noi-that-xe-tai-nissan-dong-vang-ns-350l
Nội thất xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L
noi-that-xe-tai-nissan-dong-vang-ns-350l
Nội thất xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L
dong-co-nissan-zd-30
Động cơ máy Nhật Nissan ZD30
phanh-hoi-xe-tai-nissan-dong-vang-ns-350l
Phanh hơi xe tải Nissan Đồng Vàng NS350L
cau-dana
Cầu Dana thương hiệu Mỹ
thanh-can-bang-ngang
Thanh cân bằng ngang chống nghiêng chống lật xe
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI NISSAN ĐỒNG VÀNG NS350L
Hạng mục Đơn vị Thông số 
I. Thông số chung    
1. Kích thước bao dài x rộng x cao  mm 7200 x 2260 x 3110
2. Kích thước lọt lòng thùng hàng dài x rộng x cao mm 5250 x 2190 x 2120
3. Tải trọng kg 3490
4. Tổng tải kg 7375
5. Quy cách lốp trước/sau   7.50R16
6. Dung tích bình nhiên liệu l 125
7. Kiểu cabin   Cabin lật, đầu vuông hiện đại
II. Động cơ    
1. Nhãn hiệu    NISSAN
2. Loại động cơ   ZD30D 15-5N
3. Kiểu động cơ   4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng
4. Dung tích cm3 2953
5.Công suất PS 150
6. Mô măn xoắn N.m/rpm 370/1600-2600
7. Tiêu chuẩn khí thải   EURO 5
8. Hộp số   Wanliyang 6 cấp, 6 số tiến 1 số lùi
III. Cầu xe    
1. Nhãn hiệu   DANA
2. Cầu trước kg 2500
3. Cầu sau kg 5000
IV. Hệ thống treo    
1. Treo trước   Nhíp treo 7 lá + giảm chấn thủy lực
2. Nhíp sau   Nhíp chính phụ 12 lá + giảm chấn thủy lực
V. Tiện nghi    
1. Tay lái trợ lực  
2. Điều hòa hai chiều  
3. Kính điện  
4. Khóa điện  
5. Âm thanh giải trí   Radio AM/FM kết nối USB
VI. An toàn    
1. Phanh hơi  
2. Phanh ABS chỗng bó cứng  
3. Phanh Cuppo hỗ trợ đổ đèo  
4. Phanh đỗ Locke  
5. Thanh ngang cân bằng   
VII. Bảo hành   5 năm hoặc 200.00km