Ô tô tải thùng có mui cabin đôi TRUONGGIANG DF-0.855TM15

Ô tô tải thùng có mui cabin đôi TRUONGGIANG DF-0.855TM15

174,000,000
250,000,000 ₫

Giá khuyến mãi áp dụng từ ngày 10 đến 25 tháng này.

  • ♥ ƯU ĐÃI THÊM

Miến phí lần đầu thay nhớt và lọc nhớt.

Tặng ốp vô lăng xe.

Tặng thảm lót sàn xe.

Tặng 2 áo phông logo Đệ Nhất hoặc 2 nón bảo hiểm logo Đệ Nhất.

  • ♥ MUA NHƯ VUA – CHĂM SÓC NHƯ VIP

Miễn phí chọn xe, giao xe tận nhà.

Phục vụ lái thử xe, hỗ trợ bổ túc lái xe.

Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm A-Z.

Hỗ trợ bao đậu thủ tục bán trả góp, hoàn tiền nếu làm không được.

Ô tô tải một cầu chủ động, cabin kiểu cố định 02 chỗ ngồi, thùng hàng mở phía sau và 2 bên.

Ô tô tải thùng có mui TRUONGGIANG DF-0.855TM15 1

 

Ô tô tải (có mui) TRUONGGIANG DF-0.855TM15 được sản xuất lắp ráp trên cơ sở phối hợp các tổng thành nhập khẩu như: cầu trước, cầu sau, động cơ, li hợp, hộp số, hệ thống phanh, hệ thống lái và các cụm tổng thành sản xuất trong nước thì toàn bộ các tổng thành đều có đủ tính năng làm việc và độ bền cần thiết.
Ô tô tải TRUONGGIANG DF-0.855TM15 được thiết kế đều thoả mãn các quy chuẩn QCVN 09:2015/BGTVT và có đủ các tính năng kỹ thuật, phù hợp với yêu cầu sử dụng, có đủ độ bền, độ an toàn và độ ổn định cần thiết trong các điều kiện địa hình Việt nam.
Tất cả các nội dung cần thiết được đề cập đầy đủ trong thiết kế và tính toán kiểm tra như phân bố khối lượng, tính toán độ ổn định, tính toán động lực học...

Đặc tính kỹ thuật cơ bản của xe
TTTên thông sốÔ tô thiết kế
1Thông tin chung 
 Loại phương tiệnô tô tải (có mui)
 Nhãn hiệu;
số loại của phương tiện
TRUONGGIANG;
DF-0.855TM15
 Công thức bánh xe4x2R
2Thông số kích thước 
 Kích thước bao (Dài x Rộng x  cao) (mm)4220x1570x2270
 Khoảng cách trục (mm)2520
 Vết bánh  xe trước/sau (mm)1310/1310
 Vết bánh xe sau phía ngoài(mm)1310
 Chiều dài đầu xe (mm)590
 Chiều dài đuôi xe (mm)1110
 Khoảng sáng gầm xe (mm)180
 Góc thoát trước/sau (độ)53/32
3Thông số về khối lượng 
 Khối lượng bản thân (kg)1030
 - Phân bố lên trục trước (kg)500
 - Phân bố lên trục sau (kg)530
 Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)855
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông(kg)855
 Số người cho phép chở kể cả người lái (người) (kg)2 (130kg)
 Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)2015
 - Phân bố lên trục trước (kg)650
 - Phân bố lên trục sau (kg)1365
 Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)2015
 - Phân bố lên trục trước (kg)650
 - Phân bố lên trục sau (kg)1365
4Thông số về tính năng chuyển động 
 Tốc độ lớn nhất ô tô (km/h)78,12
 Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)27,2
 Thời gian tăng tốc ô tô từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m khi đầy tải (s)18,54
 Góc ổn định tĩnh ngang ô tô khi không tải (độ)38,88
 Quãng đường phanh ở tốc độ 50 km/h (m)17,28
 Gia tốc phanh ô tô  ở tốc độ 50 km/h  (m/s2)6,87
 Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)4,8
5Động cơ 
 Kiểu loại - Tên nhà sản xuấtAF11-05
 Loại nhiên liệu , số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mátXăng không chì, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, bằng n­ước
 Mức khí thảiEuroIV
 Dung tích xi lanh (cm3)1051
 Tỉ số nén9,5:1
 Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm)65,5x78
 Công suất lớn nhất ( kW)/Tốc độ quay(vòng/phút)47/5200
 Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ Tốc độ quay  (vòng/phút)91/2800~4000
 Phương thức cung cấp nhiên liệuHệ thống phun xăng điện tử
 Vị trí lắp đặt động cơ trên khung xePhía trước
6Li hợpđĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí
7Hộp số 
 Nhãn hiệu
1700100-A26-29
 Kiểu hộp sốHộp số cơ khí
 Kiểu dẫn độngDẫn động cơ khí
 Số tay số5 số tiến 1 số lùi
 Tỷ số truyền3,652;1,948;1,423;1,000;0,795; R 3,466
 Mô men xoắn cho phép (N.m)120
8Trục các đăng01 trục
 Mã hiệu2201100-22
 LoạiKhông đồng tốc
 Đường kính ngoài x chiều dày (mm)63,5x1,8
 Chiều dài (mm)1070
 Vật liệu chế tạo40Cr
9Cầu xe trước 
 Nhãn hiệu cầu trước-
 Tải trọng cho phép (kg)830
 Vệt bánh (mm)1310
 Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu-
10Cầu xe sau 
 Nhãn hiệu cầu sau
2400000-1L
 Tải trọng cho phép (kg)2000
 Vệt bánh (mm)1310
 Mô men cho phép (N.m)3075
 Tỷ số truyền5,125
 Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầuHình ống
11Ký hiệu lốp 
11.1Kí hiệu lốp 
 - Trục 1165R14
 - Trục 2165R14
 - Lốp dự phòng165R14
11..2Vành 
 Vật liệuGang
 Kí hiệu vành13x5J
11.3- áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (kPa)450/450
11.4- Chỉ số khả năng chịu tải của lốp trước/sau96/99
11.5- Cấp tốc độ của lốpQ
12Hệ thống treo
- Cầu trước: Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực, thanh cân bằng.
- Cầu sau: Phụ thuộc, nhíp lá dạng nửa e líp, giảm chấn thuỷ lực.
Thông sốĐơn vịNhíp sau
Khoảng cách hai mõ nhípcm94
Hệ số dạng nhíp 1,2
Chiều rộng các lá nhípmm60
Chiều dày các lá nhípmm3 lá dày 7;
1 lá dày 10;
1 lá dày 14;
Số lá nhíp5
Nhãn hiệu 2912010-KG01
 
13Hệ thống phanh
- Phanh công tác: hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước kiểu phanh đĩa và trục sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh thủy lực hai dòng, trợ lực chân không. Đường kính trống phanh x chiều rộng má phanh:
- Đường kính đĩa phanh trước x chiều dày: Æ 231 x 12 mm
- Đường kính trống phanh x chiều rộng má phanh sau   : Æ 230x45 mm
- Phanh đỗ: kiểu tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên bánh xe cầu sau
14Hệ thống lái
Kí hiệu: 3401100-CP01-Loại bánh răng- thanh răng; dẫn động cơ khí.
Tỷ số truyền cơ cấu lái: 3,657
Thích hợp với loại xe có khối lượng lên cầu trước £ 1000 kg.
15Khung xe
Vật liệu: ST13
Kích thước tiết diện: [] 96x64x2 (mm)
Tải trọng cho phép: 2500 (kg)
16Hệ thống điện
ắc  quy: 1x12Vx45Ah
Máy phát điện: 14V;70A
Động cơ khởi động: 0,8 kW;12V
17Ca bin
Kiểu loại: loại Cabin cố định với khung xe
Kích thước bao (DxRxC):  1745x1570x1520(mm)
18Thùng hàng
Loại thùng: Thùng mui
Kích thước lòng thùng(DxRxC): 2380x1380x1290/1490 (mm)
Kích thước bao thùng(DxRxC): 2480x1570x1750 (mm)
19Điều hòa nhiệt độ:
- Nhãn hiệu: -
20Còi xe:
- Loại sử dụng nguồn điện một chiều: 01 cái
21Bình nhiên liệu:
- Kí hiệu: -
- Kích thước (DxRxC): 1020x330x220 (mm)
- Thể tích: 40 (lít)



HƯỚNG DẪN MUA XE TRẢ GÓP

1. Những lý do bạn nên mua xe tải trả góp là gì?

Qua hơn mười năm hoạt động trong lĩnh vực ô tô xe tải, chúng tôi thấy rằng có đến hơn 90% khách hàng lựa chọn hình thức mua xe trả góp, và dưới đây là 3 lý do chủ yếu xin được tổng kết chia sẻ cùng các bạn.

1.1: Thứ nhất đó là người mua ô tô xe tải ngày càng trẻ hóa, độ tuổi mua xe nhiều nhất chủ yếu tập trung từ 25 đến 45 tuổi có quan điểm về cuộc sống và công việc hiện đại hơn, khác với trước kia phải chờ đợi tiết kiệm tích cóp đủ tiền mới mua nhà tậu xe thì giờ chỉ cần có nhu cầu công việc, tính toán bài toán chi phí mua tốt hơn thuê hoặc có chút kinh nghiệm hành nghề dịch vụ vận chuyển, có nhiều mối hàng là có thể quyết định mua trả góp để sắm cho mình công cụ làm ăn, vừa tạo ra áp lực và động lực cho bản thân làm việc và kiếm tiền, vừa để tận hưởng những tiện nghi do chiếc xe đem lại, nâng cao chất lượng cuộc sống, hiệu suất làm việc và đảm bảo an toàn sức khỏe.

1.2: Thứ 2 đó là có không ít khách hàng cá nhân và doanh nghiệp chia sẻ họ có thừa điều kiện để mua xe trả thẳng, nhưng không thích làm vậy bởi trong kinh doanh cần tận dụng nguồn lực xã hội, mua xe trả góp để giành nhiều tiền làm vốn lưu động, nắm bắt cơ hội mở rộng kinh doanh.

1.3: Thứ ba đó là thủ tục mua xe trả góp tương đối thuận tiện, đơn giản, hơn nữa các thủ tục này đều được nhân viên kinh doanh của Công ty ô tô Đệ Nhất và cán bộ tín dụng của ngân hàng nhiệt tình hướng dẫn giải quyết. Người mua xe trả góp có thể dùng cà vẹt (đăng ký xe) của chính chiếc xe đó để thế chấp, lãi và gốc được chia nhỏ ra hàng tháng thanh toán và giảm dần được tính toán minh bạch, uy tín, nhiều ưu đãi bởi ngân hàng.

2. Thủ tục mua xe trả góp

2.1 Đối với khách hàng cá nhân mua xe trả góp cần cung cấp những giấy tờ sau:

- Bản sao chứng minh nhân dân, hộ khẩu của cả vợ chồng người đứng tên mua xe.
- Giấy chứng nhận độc thân (nếu chưa kết hôn), giấy chứng tử (nếu vợ hoặc chồng của người đứng tên xe mất) hoặc giấy kết hôn.
-  Ngân hàng sẽ chứng minh thu nhập bằng : hợp đồng lao động, bảng lương, sổ tiết kiệm, tài khoản cá nhân, sổ ghi chép mua bán giao dịch, sổ nguồn thu, đầu ra, đầu vào ...
- Trong trường hợp cá nhân mua không đủ điều kiện để làm thủ tục trả góp, có thể nhờ người thân trong gia đình có khả năng thu nhập tốt làm bảo lãnh cho Ngân hàng thẩm định.
- Đơn xin vay vốn Ngân hàng và phương án trả lãi ( theo mẫu của Ngân hàng).

2.2 Đối với khách hàng doanh nghiệp cần mua xe trả góp cần cung cấp những giấy tờ sau:

- Giấy phép kinh doanh.
- CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu của giám đốc
- Giấy đăng ký sử dụng mẫu dấu.
- Mã số thuế
- Báo cáo thuế 01 năm gần nhất.
- Báo cáo hoá đơn VAT 01 năm gần nhất.
- Báo cáo tài chính 01 năm gần nhất.
- Hợp đồng mua bán xe

- Phiếu thu hoặc biên lai chuyển tiền đặt cọc mua xe của đại lý

  • Đơn xin vay vốn ngân hàng và phương án trả lãi ( theo mẫu của Ngân hàng)

3. Tỷ lệ cho vay, Thời gian vay và lãi suất ngân hàng

3.1 Tỷ lệ cho vay

Các loại ô tô xe tải khác nhau các ngân hàng sẽ thẩm duyệt tỷ lệ cho vay khác nhau từ 50 % đến 80%.

Trường hợp nếu bạn muốn vay 100% giá trị chiếc xe thì bắt buộc phải có tài sản thuế chấp như: nhà cửa, đất đai, sổ tiết kiệm, máy móc, cổ phiếu, cổ phần.

3.2 Thời gian cho vay

Để vay mua trả góp ô tô bạn cần đảm bảo đủ 18 tuổi trở lên và cao nhất là 65 tuổi.

Thời gian cho vay của ngân hàng tối đa là 6 năm, đại đa số khách hàng thường chỉ vay ở mức 3 năm.

3.3 Lãi suất ngân hàng

Hiện tại thị trường Việt Nam các ngân hàng chia ra làm 03 nhóm để hỗ trợ vay mua xe ô tô chính gồm : Ngân hàng nhà nước và TMCP gọi tắt là các ngân hàng Việt Nam, Ngân hàng nước ngoài đầu tư vào Việt Nam và các công ty Tài chính chuyên về vay mua ô tô. Mức lãi suất của mỗi nhóm sẽ khác nhau hoàn toàn :

3.3.1 Các ngân hàng Việt Nam

Ở Việt Nam các ngân hàng sẽ có nhiều mức hỗ trợ cho khách hàng vay mua xe ô tô tùy vào ngân hàng, nhưng đa số sẽ có những gói đơn giản như sau :

* Gói 1: Ưu đãi 7 – 8 %/năm cố định trong 6 tháng đầu tiên

* Gói 2: Ưu đãi 8 – 9.5%/năm cố định trong 12 tháng đầu tiên

Sau khi hết ưu đãi lãi sẽ về lãi suất cơ sở của nhà nước + biên độ ngân hàng (Thường các năm gần đây từ 11.5 – 12.9%/ năm)

3.3.2 Các ngân hàng nước ngoài

Khác với ngân hàng Việt Nam, ngân hàng nước ngoài có quá trình thẩm định và chọn lọc đầu vào khó hơn nên mức lãi suất sẽ tốt hơn(Các ngân hàng hoạt động vay mua ô tô chính ở Việt Nam : Shinhan, UOB, Hongleon, Standard chartered ….) với các mức lãi suất hấp dẫn hơn các ngân hàng trong nước :

* Gói 1: Ưu đãi 5 – 6.5 %/năm cố định trong 6 tháng đầu tiên

* Gói 2: Ưu đãi 6.5 – 7.5%/năm cố định trong 12 tháng đầu tiên

* Gói 3: Ưu đãi 7.5 – 8.5%/năm cố định trong 24 tháng đầu tiên

* Gói 4: Ưu đãi 8.5 – 9.5%/năm cố định trong 36 tháng đầu tiên

Sau khi hết ưu đãi lãi sẽ về lãi suất cơ sở  + biên độ ngân hàng (Thường các năm gần đây từ 9. – 10.5%/ năm)

3.3.3 Các công ty tài chính hỗ trợ mua ô tô

Nhắc tới công ty Tài chính bạn thường nhớ tới các công ty cho vay tín chấp (thường là vay tiêu dùng các hạn mức < 100Tr) với mức lãi cao ngất ngưỡng, nhưng không. Hiện các công ty tài chính hỗ trợ vay mua xe có mức lãi ưu đãi cực kỳ nếu bạn đủ điều kiện để vay với các đơn vị này(Thị trường Việt Nam có hoạt động các đơn vị như : Jaccs, Aeon, Chailease…) với các gói ưu đãu cố định suốt thời gian vay và không có biên độ. Mức lãi cố định thường thấy của các đơn vị này thường là 7 – 9%/năm cố định suốt thời gian vay.

4. Quy trình mua xe trả góp

- Bước 1: Ký Hợp đồng mua bán

- Bước 2: Thẩm định ngân hàng

- Bước 3: Thanh toán đối ứng

- Bước 4: Đăng ký lưu hành xe

- Bước 5: Ký Hồ sơ giải ngân ngân hàng

- Bước 6: Nhận xe

Thời gian hoàn thành các quy trình trên thường khoảng 7 đến 15 ngày kể từ khi ký Hợp đồng mua xe và có thể nhanh hơn do bạn.

Khi bạn ký Hợp đồng mua bán với Công ty Ô tô Đệ Nhất chúng tôi, nếu gặp phải trường hợp giải ngân không thành, công ty chúng tôi cam kết hoàn tiền đặt cọc 100% lại cho bạn.

Đối với những nội dung chưa đề cập hết hoặc nếu bạn còn bất kỳ câu hỏi vướng mắc nào, xin mời bạn đến với công ty chúng tôi hoặc liên hệ trực tiếp với số điện thoại Hotline 0961162255 để được tư vấn giải đáp miễn phí.

Xin trân trọng cảm ơn!...

Bình luận